Thủ Thừa

Học thuật
Thân thiện
Thủ Thừa

Thủ Thừa là một huyện của tỉnh Long An.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp huyện: "Thủ Thừa" tên một huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.
    • Tên một thị trấn: "Thủ Thừa" cũng tên thị trấn huyện lỵ, trung tâm hành chính của huyện Thủ Thừa.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Huyện Thủ Thừa diện tích tự nhiên khoảng 299 km².
    • Thị trấn Thủ Thừa nằm bên bờ sông Vàm Cỏ Tây.
    • Chúng tôi về quêThủ Thừa, Long An vào mỗi dịp Tết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện Thủ Thừa": dùng để chỉ toàn bộ đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm thị trấn các trực thuộc.
    • Kinh tế huyện Thủ Thừa chủ yếu dựa vào nông nghiệp.
  • "thị trấn Thủ Thừa": dùng để chỉ cụ thể đô thị loại V, huyện lỵ của huyện.
    • Chợ thị trấn Thủ Thừa rất nhộn nhịp vào buổi sáng.
Biến thể từ gần giống
  • Thủ Thừa (huyện): cụm từ đầy đủ để phân biệt với thị trấn cùng tên, thường dùng trong văn bản hành chính.
  • Thị trấn Thủ Thừa: cụm từ chỉ đơn vị hành chính cấp thị trấn.
Từ đồng nghĩa
  • Huyện lỵ Thủ Thừa: cách gọi khác của thị trấn Thủ Thừa, nhấn mạnh chức năng trung tâm hành chính của huyện.
  • Thị trấn huyện lỵ (huyện Thủ Thừa): cách diễn đạt mô tả vị trí chức năng của địa danh này.
Các cụm từ liên quan
  • Thuộc huyện Thủ Thừa: biểu thị sự trực thuộc về mặt hành chính.
    • Bình Thành thuộc huyện Thủ Thừa.
  • Tại thị trấn Thủ Thừa: biểu thị địa điểm cụ thể.
    • Ủy ban nhân dân huyện đặt tại thị trấn Thủ Thừa.
Thủ Thừa

Thủ Thừa là một huyện của tỉnh Long An.

  1. (huyện) t. Long An
  2. (thị trấn) h. Thủ Thừa, t. Long An